Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8701
Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
Tractors (other than tractors of heading 87.09)
25 dòng thuế thuộc 8701
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8701.10.11 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: / - - - Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.10.19 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: / - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.10.91 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.10.99 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Máy kéo trục đơn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.21.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.21.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.22.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.22.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.23.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.23.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.24.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.24.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.29.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại khác: / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.29.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.30.00 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Xe kéo bánh xích | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.91.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Không quá 18 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.91.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Không quá 18 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.92.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.92.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.93.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.93.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.94.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.94.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.95.10 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 130 kW: / - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.95.90 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) / - Loại khác, có công suất máy: / - - Trên 130 kW: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |