PHẦN XVII · Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (14)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.
2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.
Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.
3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.
4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:
(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và
(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,
khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.
(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8701 | Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09) | ||||
| 8701.10 | - Máy kéo trục đơn: | ||||
| - - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện: | |||||
| 8701.10.11 | - - - Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8701.10.91 | - - - Dùng cho nông nghiệp | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1): | |||||
| 8701.21 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||
| 8701.21.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.22 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| 8701.22.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.22.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.23 | - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| 8701.23.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.23.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.24 | - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| 8701.24.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.24.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.29 | - - Loại khác: | ||||
| 8701.29.10 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.30.00 | - Xe kéo bánh xích | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, có công suất máy: | |||||
| 8701.91 | - - Không quá 18 kW: | ||||
| 8701.91.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.92 | - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW: | ||||
| 8701.92.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.93 | - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW: | ||||
| 8701.93.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.93.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.94 | - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW: | ||||
| 8701.94.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.94.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.95 | - - Trên 130 kW: | ||||
| 8701.95.10 | - - - Máy kéo nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8701.95.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702 | Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe | ||||
| 8702.10 | - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8702.10.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses): | |||||
| 8702.10.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.42 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.50 | - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8702.10.60 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | |||||
| 8702.10.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.10.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.10.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.10.81 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.82 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.89 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.10.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.10.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8702.20.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | |||||
| 8702.20.22 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.23 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.20.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.32 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.20.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8702.20.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | |||||
| 8702.20.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.62 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.20.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.20.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.72 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.20.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.20.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30 | - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8702.30.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | |||||
| 8702.30.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.30.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.30.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8702.30.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | |||||
| 8702.30.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.30.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.30.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.30.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.30.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40 | - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8702.40.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên: | |||||
| 8702.40.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.40.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.39 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.40.41 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.49 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8702.40.50 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | |||||
| 8702.40.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.40.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.40.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8702.40.91 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.40.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8702.90.10 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên: | |||||
| 8702.90.21 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.90.31 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.32 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.33 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.39 | - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8702.90.40 | - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN): | |||||
| 8702.90.51 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.59 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên: | |||||
| 8702.90.61 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8702.90.69 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác: | |||||
| 8702.90.71 | - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.79 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.80 | - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8702.90.90 | - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | ||||
| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | ||||
| 8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| 8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.21.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.30 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.22.90 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.30 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 48% | 32% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.24.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.31 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | |||||
| 8703.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.31.91 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.31.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8703.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.40 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.33.51 | - - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.52 | - - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.33.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.33.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.80 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.33.90 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.40.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.40.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.40.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.40.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.40.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.36 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.40.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.40.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.40.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.40.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.40.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.40.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.40.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.50.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.50.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.50.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.50.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.50.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.50.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.50.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.50.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.50.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.50.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.50.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.50.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.60.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.60.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.60.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.60.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.60.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.36 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.60.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.60.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.60.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.60.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.60.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.60.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | chiếc | 70,5% | 47% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.60.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | chiếc | 78% | 52% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.70.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.70.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.70.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | |||||
| 8703.70.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô cứu thương: | |||||
| 8703.70.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô tang lễ: | |||||
| 8703.70.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | |||||
| 8703.70.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | |||||
| 8703.70.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): | |||||
| 8703.70.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | |||||
| 8703.70.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8703.70.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.70.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.80.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.19 | - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.80.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.93 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.94 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.80.99 | - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8703.90.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.13 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.14 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8703.90.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.93 | - - - Ô tô cứu thương | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.94 | - - - Ô tô tang lễ | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | chiếc | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8703.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8704 | Xe có động cơ dùng để chở hàng | ||||
| 8704.10 | - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.10.13 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.14 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.15 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.16 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.17 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.18 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.10.31 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.32 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.33 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.34 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.35 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.36 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.10.37 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | |||||
| 8704.21 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.21.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.21.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.21.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.22.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.22.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.22.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.22.59 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.66 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.23.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.23.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.23.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||||
| 8704.31 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.31.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.12 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.13 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.31.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.31.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.32.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.92 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.32.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.94 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.95 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.96 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.97 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.98 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.32.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| 8704.41 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.41.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.41.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.41.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.42.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.42.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.46 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.47 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.42.51 | - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 75% | 50% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.42.59 | - - - - - - Loại khác | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.43.71 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.43.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.43.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: | |||||
| 8704.51 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | ||||
| - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.51.11 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8704.51.21 | - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.22 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.23 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.24 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.25 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.26 | - - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.27 | - - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.51.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52 | - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn: | ||||
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.11 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.19 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.21 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.22 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.23 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.24 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.25 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.29 | - - - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.31 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.39 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.41 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.42 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.43 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.44 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.45 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.48 | - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.49 | - - - - - Loại khác | chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.51 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.59 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.61 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.62 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.63 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.64 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.65 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.69 | - - - - - Loại khác | chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.72 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.79 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.81 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.82 | - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.83 | - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.84 | - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.85 | - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.86 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.89 | - - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn: | |||||
| - - - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.52.91 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.92 | - - - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Loại khác: | |||||
| 8704.52.93 | - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.94 | - - - - - Ô tô tự đổ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.52.99 | - - - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60 | - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8704.60.11 | - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.12 | - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.19 | - - - Loại khác | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: | |||||
| 8704.60.21 | - - - Ô tô pick-up (1) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.22 | - - - Xe ba bánh (SEN) | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.29 | - - - Loại khác | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.60.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.60.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.90 | - Loại khác: | ||||
| 8704.90.10 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8704.90.91 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.90.92 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.90.93 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.90.94 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8704.90.95 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705 | Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang) | ||||
| 8705.10.00 | - Xe cần cẩu | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.20.00 | - Xe cần trục khoan | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.30.00 | - Xe chữa cháy | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.40.00 | - Xe trộn bê tông | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.90 | - Loại khác: | ||||
| 8705.90.50 | - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.90.60 | - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8705.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706 | Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||||
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8706.00.11 | - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.19 | - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | |||||
| 8706.00.21 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.22 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.23 | - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8706.00.31 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.32 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.33 | - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.34 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.39 | - - Loại khác | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: | |||||
| 8706.00.41 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.42 | - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8706.00.50 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707 | Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||||
| 8707.10 | - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | ||||
| 8707.10.10 | - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.10.20 | - - Dùng cho ô tô cứu thương | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.10.30 | - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8707.90.11 | - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: | |||||
| 8707.90.21 | - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90.30 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90.40 | - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8707.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 40,5% | 27% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 | ||||
| 8708.10 | - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: | ||||
| 8708.10.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): | |||||
| 8708.21.00 | - - Dây đai an toàn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22 | - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: | ||||
| 8708.22.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22.30 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Các bộ phận của cửa xe: | |||||
| 8708.29.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.15 | - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.16 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.18 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.20 | - - - Bộ phận của dây đai an toàn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.29.92 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.29.93 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.94 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.95 | - - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.29.96 | - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.97 | - - - - - Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.98 | - - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30 | - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: | ||||
| 8708.30.10 | - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.30.21 | - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.29 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.30 | - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40 | - Hộp số và bộ phận của chúng: | ||||
| - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.40.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.14 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.19 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.40.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.29 | - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bộ phận: | |||||
| 8708.40.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.99 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50 | - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: | ||||
| - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.50.11 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.13 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.19 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.50.25 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.26 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.27 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.29 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bộ phận: | |||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8708.50.91 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.92 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: | |||||
| 8708.50.94 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.95 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.50.96 | - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70 | - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: | ||||
| - - Ốp đầu trục bánh xe: | |||||
| 8708.70.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.70.17 | - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.18 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.19 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bánh xe đã được lắp lốp: | |||||
| 8708.70.21 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.22 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.23 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.29 | - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bánh xe chưa được lắp lốp: | |||||
| 8708.70.31 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.32 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.33 | - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.34 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.39 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8708.70.95 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.96 | - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.97 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.99 | - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80 | - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): | ||||
| - - Hệ thống giảm chấn: | |||||
| 8708.80.15 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.16 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.17 | - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.19 | - - - Loại khác | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bộ phận: | |||||
| 8708.80.91 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.92 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.99 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Các bộ phận và phụ kiện khác: | |||||
| 8708.91 | - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: | ||||
| - - - Két nước làm mát: | |||||
| 8708.91.15 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.16 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: | |||||
| 8708.91.17 | - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.18 | - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Bộ phận: | |||||
| 8708.91.91 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.93 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.94 | - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.95 | - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92 | - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: | ||||
| 8708.92.10 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.20 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: | |||||
| 8708.92.51 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.52 | - - - - Bộ phận (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: | |||||
| 8708.92.61 | - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.62 | - - - - Bộ phận (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93 | - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: | ||||
| 8708.93.50 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.60 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.70 | - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94 | - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: | ||||
| - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: | |||||
| 8708.94.11 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.94.94 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.95 | - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.95 | - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: | ||||
| 8708.95.10 | - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.95.90 | - - - Bộ phận | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: | |||||
| 8708.99.11 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.19 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: | |||||
| - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: | |||||
| 8708.99.21 | - - - - - Thùng nhiên liệu | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.24 | - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.25 | - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.30 | - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.40 | - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.50 | - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: | |||||
| 8708.99.61 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.62 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.63 | - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.70 | - - - - Khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.80 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8708.99.91 | - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8709 | Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên | ||||
| - Xe: | |||||
| 8709.11.00 | - - Loại chạy điện | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8709.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8709.90.00 | - Các bộ phận | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8710.00.00 | Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này | chiếc | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) | ||||
| 8711.10 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.10.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.14 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.15 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.19 | - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.10.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.94 | - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.95 | - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.99 | - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.20 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.20.11 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.12 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.13 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||||
| 8711.20.14 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.15 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.16 | - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.19 | - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.20.91 | - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.92 | - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.93 | - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: | |||||
| 8711.20.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.96 | - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.99 | - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: | ||||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||||
| 8711.30.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.19 | - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.30 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: | ||||
| - - Xe mô tô địa hình (SEN): | |||||
| 8711.40.11 | - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.19 | - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.20 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.50 | - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: | ||||
| 8711.50.20 | - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 60% | 40% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.60 | - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: | ||||
| - - Dạng CKD (SEN): | |||||
| 8711.60.11 | - - - Xe đạp | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.12 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.13 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.19 | - - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 8711.60.92 | - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.93 | - - - Xe mô tô khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.94 | - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.95 | - - - Xe đạp khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.99 | - - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.90 | - Loại khác: | ||||
| 8711.90.40 | - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.90.60 | - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8712 | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ | ||||
| 8712.00.10 | - Xe đạp đua | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8712.00.20 | - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) | chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8712.00.30 | - Xe đạp khác | chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8712.00.90 | - Loại khác | chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8713 | Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác | ||||
| 8713.10.00 | - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí | chiếc | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8713.90.00 | - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714 | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 | ||||
| 8714.10 | - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)): | ||||
| 8714.10.10 | - - Yên xe | kg/chiếc | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.20 | - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.30 | - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.40 | - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.50 | - - Vành bánh xe | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.60 | - - Phanh và bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.70 | - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20 | - Của xe dành cho người tàn tật: | ||||
| - - Bánh xe đẩy (castor): | |||||
| 8714.20.11 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.12 | - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 8714.91 | - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: | ||||
| 8714.91.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8714.91.91 | - - - - Bộ phận của càng xe đạp | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.91.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.92 | - - Vành bánh xe và nan hoa: | ||||
| 8714.92.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.92.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.93 | - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe: | ||||
| 8714.93.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.93.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.94 | - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng: | ||||
| 8714.94.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.94.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.95 | - - Yên xe: | ||||
| 8714.95.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.95.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.96 | - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng: | ||||
| 8714.96.10 | - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.96.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99 | - - Loại khác: | ||||
| - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20: | |||||
| 8714.99.11 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.12 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8714.99.91 | - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.93 | - - - - Ốc bắt đầu nan hoa | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8714.99.94 | - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) | kg/chiếc | 67,5% | 45% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8715.00.00 | Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng | ||||
| 8716.10.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.20.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: | |||||
| 8716.31.00 | - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39 | - - Loại khác: | ||||
| 8716.39.40 | - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 8716.39.91 | - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.40.00 | - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80 | - Xe khác: | ||||
| 8716.80.10 | - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.20 | - - Xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90 | - Bộ phận: | ||||
| - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: | |||||
| 8716.90.13 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: | |||||
| 8716.90.21 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.22 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.23 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.24 | - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Dùng cho các loại xe khác: | |||||
| 8716.90.94 | - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.95 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.96 | - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.99 | - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |