PHẦN XVII · Chương 87

Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (14)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và

(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8701 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10 - Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11 - - - Dùng cho nông nghiệp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.10.19 - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8701.10.91 - - - Dùng cho nông nghiệp chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.10.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
8701.21 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.21.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.22 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.22.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.23 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.23.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.24 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.24.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.29 - - Loại khác:
8701.29.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.29.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.30.00 - Xe kéo bánh xích chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91 - - Không quá 18 kW:
8701.91.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.91.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.92 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.92.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.93 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.93.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.94 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.94.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.95 - - Trên 130 kW:
8701.95.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8701.95.90 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.49 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.50 - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.10.79 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.89 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.10.99 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8702.20.29 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.39 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.49 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.20.69 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.79 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.20.99 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.30 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8702.30.29 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.30.39 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.30.49 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.30.69 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.30.79 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.30.99 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.40 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8702.40.29 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.40.39 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.40.49 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.40.69 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.40.79 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.40.99 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8702.90.29 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.32 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.39 - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.90.59 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8702.90.69 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.79 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8702.90.90 - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.10.90 - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.29 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.59 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.99 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.29 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.30 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.59 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.90 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.29 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.30 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.49 - - - - - Loại khác chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 48% 32% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.59 - - - - - Loại khác chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.69 - - - - - Loại khác chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.29 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.59 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.99 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.40 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.90 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.36 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.36 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.19 - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.99 - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.19 - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.99 - - - Loại khác chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8704 Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8704.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.19 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8704.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.21.29 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.29 - - - - - Loại khác chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - - Loại khác:
8704.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.22.59 - - - - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.29 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.59 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.69 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.79 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.23.89 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.19 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8704.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.31.29 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.29 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.49 - - - - - Loại khác chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.59 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.69 - - - - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.79 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.89 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.92 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.32.99 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.19 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8704.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.41.29 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.29 - - - - - Loại khác chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - - Loại khác:
8704.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 75% 50% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.42.59 - - - - - - Loại khác chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.29 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.59 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.69 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.79 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.43.89 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.19 - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8704.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.29 - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.19 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.29 - - - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.39 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.49 - - - - - Loại khác chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.59 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.69 - - - - - Loại khác chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.79 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.89 - - - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.92 - - - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Loại khác:
8704.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.52.99 - - - - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.60.11 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.19 - - - Loại khác chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
8704.60.21 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.29 - - - Loại khác chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8704.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90 - Loại khác:
8704.90.10 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8704.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8705 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00 - Xe cần cẩu chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.20.00 - Xe cần trục khoan chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.30.00 - Xe chữa cháy chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.40.00 - Xe trộn bê tông chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.90 - Loại khác:
8705.90.50 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.90.60 - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8705.90.90 - - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8706 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.19 - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.22 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.23 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.32 - - Dùng cho ô tô cứu thương chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.33 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.34 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.39 - - Loại khác chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.42 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.50 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.20 - - Dùng cho ô tô cứu thương chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.30 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.90 - - Loại khác chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90 - Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11 - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.19 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21 - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.29 - - - Loại khác chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.30 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.40 - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.90 - - Loại khác chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8708 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.10.90 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00 - - Dây đai an toàn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.22.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.22.30 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29 - - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.15 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.16 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.18 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.19 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.20 - - - Bộ phận của dây đai an toàn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8708.29.92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.94 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.95 - - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.97 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.98 - - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.29.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.30.29 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.30.30 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.30.90 - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 27% 18% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.14 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.19 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.29 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bộ phận:
8708.40.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.40.99 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.19 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.29 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.92 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.95 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8708.50.96 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.50.99 - - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.18 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.19 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.22 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.23 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.29 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.32 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.33 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.34 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.39 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8708.70.95 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.96 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.97 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.70.99 - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80.17 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80.19 - - - Loại khác chiếc 10,5% 7% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Bộ phận:
8708.80.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.80.99 - - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.16 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.18 - - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.19 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Bộ phận:
8708.91.91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.93 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.94 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.95 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.91.99 - - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.92.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.92.52 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.92.62 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.92.90 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.93.60 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.93.70 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.93.90 - - - Loại khác chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.94.19 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8708.94.94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.94.95 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.94.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.95 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.95.90 - - - Bộ phận chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.19 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21 - - - - - Thùng nhiên liệu chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.24 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.25 - - - - - Các bộ phận khác (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.30 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.40 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.50 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.62 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.63 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.70 - - - - Khung giá đỡ động cơ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.80 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8708.99.91 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8708.99.99 - - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8709 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00 - - Loại chạy điện chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8709.19.00 - - Loại khác chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8709.90.00 - Các bộ phận chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8710.00.00 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này chiếc 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.19 - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.10.99 - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.16 - - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.19 - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.96 - - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.20.99 - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.30 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.30.19 - - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.30.90 - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.40.90 - - Loại khác chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.50 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 112,5% 75% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.50.90 - - Loại khác chiếc 60% 40% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.60 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.60.11 - - - Xe đạp chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.13 - - - Xe mô tô khác chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.19 - - - Loại khác chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Loại khác:
8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.93 - - - Xe mô tô khác chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.95 - - - Xe đạp khác chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.60.99 - - - Loại khác chiếc 82,5% 55% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.90 - Loại khác:
8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars) chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
8711.90.90 - - Loại khác chiếc 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10 - Xe đạp đua chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8712.00.20 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8712.00.30 - Xe đạp khác chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8712.00.90 - Loại khác chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8713 Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí chiếc 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
8713.90.00 - Loại khác chiếc 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10 - - Yên xe kg/chiếc 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.50 - - Vành bánh xe kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 48% 32% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp kg/chiếc 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.91.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.94.90 - - - Loại khác kg/chiếc 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.95 - - Yên xe:
8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.95.90 - - - Loại khác kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.96.90 - - - Loại khác kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
8715.00.00 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8716 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.20.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.39 - - Loại khác:
8716.39.40 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- - - Loại khác:
8716.39.91 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.39.99 - - - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.40.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.80 - Xe khác:
8716.80.10 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.80.20 - - Xe cút kít chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.80.90 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90 - Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.19 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.22 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.23 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.24 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.95 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.96 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
8716.90.99 - - - Loại khác chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)