Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8704.51

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:

Motor vehicles for the transport of goods / - Other, with both spark-ignition internal combustion piston engine and electric motor as motors for propulsion: / - - g.v.w. not exceeding 5 tonnes:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17279 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 8704.51

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8704.51.11Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.19Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.21Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.22Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thảichiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.23Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồnchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.24Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trịchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.25Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.26Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô pick-up (1)chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.27Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Xe ba bánh (SEN)chiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.51.29Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực: / - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)