Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8704.90

Loại khác:

Motor vehicles for the transport of goods / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17361 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 8704.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8704.90.10Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.91Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấnchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.92Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấnchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.93Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấnchiếc 105% 70% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.94Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấnchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
8704.90.95Xe có động cơ dùng để chở hàng / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấnchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)