Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8706

Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05

Chassis fitted with engines, for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 17378 SOURCE

13 dòng thuế thuộc 8706

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8706.00.11Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.19Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.21Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: / - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.22Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: / - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.23Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: / - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.31Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.32Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho ô tô cứu thươngchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.33Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.34Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.39Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Loại khácchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.41Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: / - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấnchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.42Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04: / - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấnchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8706.00.50Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)