Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8707.10

Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:

Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - For the vehicles of heading 87.03:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17397 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8707.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8707.10.10Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.20Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho ô tô cứu thươngchiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.30Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyếtchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.10.90Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - Loại khácchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)