Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8707.90

Loại khác:

Bodies (including cabs), for the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05 / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17402 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 8707.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8707.90.11Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.19Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - Loại khácchiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.21Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: / - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)chiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.29Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02: / - - - Loại khácchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.30Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.40Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)
8707.90.90Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Loại khác: / - - Loại khácchiếc 40,5% 27% 8 / 10 (nhiều mức)