Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8708
Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
Parts and accessories of the motor vehicles of headings 87.01 to 87.05
119 dòng thuế thuộc 8708
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8708.10.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.10.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó: / - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.21.00 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Dây đai an toàn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.22.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Các bộ phận của cửa xe: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Bộ phận của dây đai an toàn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.92 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.93 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.97 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Thanh chống nắp ca pô | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.98 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.29.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin): / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.30.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó: / - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.13 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.14 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.26 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.27 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.92 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.40.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hộp số và bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.13 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.26 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.27 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.92 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Loại khác: / - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.50.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng: / - - Bộ phận: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Ốp đầu trục bánh xe: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.22 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.23 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.29 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe đã được lắp lốp: / - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.31 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.32 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.33 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.34 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.39 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Bánh xe chưa được lắp lốp: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.96 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.97 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.70.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Hệ thống giảm chấn: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Hệ thống giảm chấn: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Hệ thống giảm chấn: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Hệ thống giảm chấn: / - - - Loại khác | chiếc | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.92 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Bộ phận: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.80.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc): / - - Bộ phận: / - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.15 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.16 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.17 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.18 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04: / - - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Két nước làm mát: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.93 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.91.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng: / - - - Bộ phận: / - - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.20 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.51 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: / - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.52 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10: / - - - - Bộ phận (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.61 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: / - - - - Ống xả và bộ giảm thanh | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.62 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04: / - - - - Bộ phận (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.92.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.60 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.93.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.94 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.95 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.94.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.95.10 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: / - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.95.90 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó: / - - - Bộ phận | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.11 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.19 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.21 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: / - - - - - Thùng nhiên liệu | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.24 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: / - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.25 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng: / - - - - - Các bộ phận khác (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.30 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.40 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.50 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.61 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.62 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.63 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng: / - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.70 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.80 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.91 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8708.99.99 | Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05 / - Các bộ phận và phụ kiện khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |