Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8711
Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
Motorcycles (including mopeds) and cycles fitted with an auxiliary motor, with or without side-cars; side-cars
44 dòng thuế thuộc 8711
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8711.10.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.14 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.15 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô và xe scooter khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.10.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.20.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.13 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.14 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.15 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.16 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.91 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô địa hình (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ | chiếc | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.93 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.96 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter: / - - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.20.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.30 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: / - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.30.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc: / - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Xe mô tô địa hình (SEN): / - - - Loại khác (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.20 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.40.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc: / - - Loại khác | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.50.20 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: / - - Dạng CKD (SEN) | chiếc | 112,5% | 75% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.50.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc: / - - Loại khác | chiếc | 60% | 40% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.60.11 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đạp | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.12 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.13 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe mô tô khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.19 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.92 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.93 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe mô tô khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.94 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.95 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe đạp khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.60.99 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.90.40 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Thùng xe có bánh (side-cars) | chiếc | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8711.90.60 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Loại khác, dạng CKD (SEN) | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 8711.90.90 | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 82,5% | 55% | 10 / 8 (nhiều mức) |