Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
8716
Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
Trailers and semi-trailers; other vehicles, not mechanically propelled; parts thereof
20 dòng thuế thuộc 8716
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8716.10.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.20.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.31.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.40 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.91 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.39.99 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.40.00 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.10 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.20 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Xe cút kít | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.80.90 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Xe khác: / - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.13 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: / - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.19 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.21 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: / - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.22 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: / - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.23 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: / - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.24 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20: / - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.94 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho các loại xe khác: / - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.95 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho các loại xe khác: / - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.96 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho các loại xe khác: / - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8716.90.99 | Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng / - Bộ phận: / - - Dùng cho các loại xe khác: / - - - Loại khác | chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |