Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9006.91
Sử dụng cho máy ảnh:
Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic flashlight apparatus and flashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39 / - Parts and accessories: / - - For cameras:
4 dòng thuế thuộc 9006.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9006.91.10 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.40 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.50 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.90 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |