Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9025.19
Loại khác:
Hydrometers and similar floating instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, recording or not, and any combination of these instruments / - Thermometers and pyrometers, not combined with other instruments: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 9025.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9025.19.11 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.19.19 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.19.20 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |