Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9025
Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng
Hydrometers and similar floating instruments, thermometers, pyrometers, barometers, hygrometers and psychrometers, recording or not, and any combination of these instruments
6 dòng thuế thuộc 9025
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9025.11.00 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Chứa chất lỏng, để đọc trực tiếp | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.19.11 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Máy đo nhiệt độ dùng cho xe có động cơ | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.19.19 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Hoạt động bằng điện: / - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.19.20 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác: / - - Loại khác: / - - - Không hoạt động bằng điện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.80.00 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Dụng cụ khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9025.90.00 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng / - Bộ phận và phụ kiện | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |