Chương 91 · Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng

9101.21.00

Có bộ phận lên giây tự động

  1. 9101 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
  2. - Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
  3. - - Có bộ phận lên giây tự động

Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal / - Other wrist-watches, whether or not incorporating a stop-watch facility: / - - With automatic winding

Đơn vị: chiếc Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 18288 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 22,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 15% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 1,8% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 3% Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 8,6% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 17606
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 17535
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AJCEP
AJ · dòng 17591
30/12/2022 - 31/3/20232% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 17592
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 17597
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
GIC: GIC Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 17553
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 17549
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 17595
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 17657
20224% 20232% 20240% 20250% 20260% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 17635
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 17628
20229% 20236% 20246% 20253% 20263% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 17658
20229,3% 20237,5% 20245,6% 20253,7% 20261,8% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 17657
20229,3% 20237,5% 20245,6% 20253,7% 20261,8% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 17751
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 17620
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP B
B · dòng 17620
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP C
C · dòng 17618
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP D
D · dòng 17617
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP E
E · dòng 17621
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP F
F · dòng 17620
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VIFTA
VI · dòng 16521
202412,9% 202510,7% 20268,6% 20276,4%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
Căn cứ pháp lý
08/2023/TT-BCT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)
Căn cứ pháp lý
08/2023/TT-BCT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 9101.21.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 15% của mã 9101.21.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N18288), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành);

(b) Dây đeo đồng hồ cá nhân (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17);

(c) Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14);

(d) Bi của ổ bi (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82);

(e) Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc;

(f) Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc

(g) Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85).

2. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02.

3. Trong Chương này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) được hiểu là các bộ phận được điều chỉnh bằng con lắc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng cơ học. Máy đồng hồ cá nhân như vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đường kính không quá 50 mm.

4. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) được phân loại trong Chương này.