PHẦN XVIII · Chương 91

Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (12)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Mặt kính đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân hoặc quả lắc đồng hồ (được phân loại theo vật liệu cấu thành);

(b) Dây đeo đồng hồ cá nhân (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 71.13 hoặc 71.17);

(c) Các bộ phận có công dụng chung đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39) hoặc bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý (thường thuộc nhóm 71.15); tuy nhiên, lò xo đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân, được phân loại như các bộ phận của các loại đồng hồ đó (nhóm 91.14);

(d) Bi của ổ bi (tùy theo từng trường hợp, thuộc nhóm 73.26 hoặc 84.82);

(e) Các mặt hàng thuộc nhóm 84.12 được cấu tạo để làm việc mà không có bộ phận điều tốc;

(f) Ổ bi (nhóm 84.82); hoặc

(g) Các mặt hàng thuộc Chương 85, chưa lắp ráp với nhau hoặc với các bộ phận cấu thành khác để làm thành máy của đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian khác hoặc làm thành các mặt hàng chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng như các bộ phận của máy đồng hồ (Chương 85).

2. Nhóm 91.01 chỉ bao gồm loại đồng hồ cá nhân có vỏ làm hoàn toàn bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, hoặc bằng cùng loại vật liệu kết hợp với ngọc trai thiên nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, hoặc với đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) thuộc các nhóm từ 71.01 đến 71.04. Đồng hồ cá nhân với vỏ bằng kim loại khảm kim loại quý xếp vào nhóm 91.02.

3. Trong Chương này, khái niệm "máy đồng hồ cá nhân" (bộ phận chuyển động của đồng hồ) được hiểu là các bộ phận được điều chỉnh bằng con lắc và dây tóc, tinh thể thạch anh hoặc bất kỳ một hệ thống nào khác có khả năng xác định khoảng cách thời gian, có kèm theo mặt hiển thị hoặc hệ thống có mặt hiển thị bằng cơ học. Máy đồng hồ cá nhân như vậy có chiều dày không quá 12 mm và chiều rộng, chiều dài hoặc đường kính không quá 50 mm.

4. Ngoài các quy định đã nêu trong Chú giải 1, máy đồng hồ và các bộ phận khác sử dụng cho cả hai loại đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân và dùng cho các mặt hàng khác (ví dụ, thiết bị chính xác) được phân loại trong Chương này.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
9101 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.11.00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
9101.19.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9101.21.00 - - Có bộ phận lên giây tự động chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
9101.29.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
9101.91.00 - - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9101.99.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9102 Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
- Đồng hồ đeo tay, hoạt động bằng điện, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.11.00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
9102.12.00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9102.19.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đồng hồ đeo tay khác, có hoặc không lắp kèm bộ phận bấm giờ:
9102.21.00 - - Có bộ phận lên giây tự động chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
9102.29.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
9102.91.00 - - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9102.99.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9103 Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04
9103.10.00 - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9103.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9104 Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy
9104.00.10 - Dùng cho xe cộ chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
9104.00.90 - Loại khác chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
9105 Đồng hồ thời gian khác
- Đồng hồ báo thức:
9105.11.00 - - Hoạt động bằng điện chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
9105.19.00 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đồng hồ treo tường:
9105.21.00 - - Hoạt động bằng điện chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
9105.29.00 - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
9105.91 - - Hoạt động bằng điện:
9105.91.10 - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
9105.91.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
9105.99 - - Loại khác:
9105.99.10 - - - Đồng hồ hàng hải đo thời gian chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
9105.99.90 - - - Loại khác chiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
9106 Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian)
9106.10.00 - Thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
9106.90 - Loại khác:
9106.90.10 - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
9106.90.90 - - Loại khác chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
9107.00.00 Thiết bị đóng ngắt định giờ (time switches) có máy đồng hồ cá nhân hoặc đồng hồ thời gian hoặc có động cơ đồng bộ chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
9108 Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp
- Hoạt động bằng điện:
9108.11.00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng cơ học hoặc có một thiết bị được kết hợp với mặt hiển thị bằng cơ học chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9108.12.00 - - Chỉ có mặt hiển thị bằng quang điện tử chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9108.19.00 - - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9108.20.00 - Có bộ phận lên giây tự động chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9108.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9109 Máy đồng hồ thời gian, hoàn chỉnh và đã lắp ráp
9109.10.00 - Hoạt động bằng điện chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9109.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9110 Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy); máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, đã lắp ráp; máy đồng hồ thời gian hoặc máy đồng hồ cá nhân chưa đủ bộ, chưa lắp ráp
- Của đồng hồ cá nhân:
9110.11.00 - - Máy đồng hồ đủ bộ, chưa lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần (cụm máy) chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9110.12.00 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, đã lắp ráp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9110.19.00 - - Máy đồng hồ chưa đủ bộ, chưa lắp ráp chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9110.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9111 Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó
9111.10.00 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9111.20.00 - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9111.80.00 - Vỏ đồng hồ loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9111.90.00 - Các bộ phận chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9112 Vỏ đồng hồ thời gian và vỏ của các loại tương tự dùng cho các mặt hàng khác của Chương này, và các bộ phận của chúng
9112.20.00 - Vỏ chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9112.90.00 - Các bộ phận chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9113 Dây đeo, quai đeo và vòng đeo đồng hồ cá nhân, và các bộ phận của chúng
9113.10.00 - Bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9113.20.00 - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ vàng hoặc bạc chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9113.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9114 Các bộ phận khác của đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân
9114.30.00 - Mặt số chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9114.40.00 - Mâm và trục chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
9114.90.00 - Loại khác chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)