Chương 91 · Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
9104
Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy
Instrument panel clocks and clocks of a similar type for vehicles, aircraft, spacecraft or vessels
2 dòng thuế thuộc 9104
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9104.00.10 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy / - Dùng cho xe cộ | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9104.00.90 | Đồng hồ thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ thời gian tương tự dùng cho xe cộ, phương tiện bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy / - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |