Chương 91 · Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
9106.90
Loại khác:
Time of day recording apparatus and apparatus for measuring, recording or otherwise indicating intervals of time, with clock or watch movement or with synchronous motor (for example, time-registers, time-recorders) / - Other:
2 dòng thuế thuộc 9106.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9106.90.10 | Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) / - Loại khác: / - - Dụng cụ đo thời gian đậu xe | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9106.90.90 | Thiết bị ghi thời gian và các thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, kèm theo máy đồng hồ thời gian và đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ (ví dụ, thiết bị chấm công (time-registers), thiết bị ghi thời gian) / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |