Chương 91 · Đồng hồ thời gian, đồng hồ cá nhân và các bộ phận của chúng
9111
Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó
Watch cases and parts thereof
4 dòng thuế thuộc 9111
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9111.10.00 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó / - Vỏ đồng hồ bằng kim loại quý hoặc bằng kim loại dát phủ kim loại quý | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9111.20.00 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó / - Vỏ đồng hồ bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa được mạ vàng hoặc mạ bạc | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9111.80.00 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó / - Vỏ đồng hồ loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9111.90.00 | Vỏ đồng hồ cá nhân và các bộ phận của nó / - Các bộ phận | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |