Chương 92 · Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9201
Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác
Pianos, including automatic pianos; harpsichords and other keyboard stringed instruments
3 dòng thuế thuộc 9201
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9201.10.00 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác / - Đàn piano loại đứng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9201.20.00 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác / - Đại dương cầm (grand piano) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9201.90.00 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác / - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |