PHẦN XVIII · Chương 92
Nhạc cụ; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (9)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(b) Micro, amply, loa phóng thanh, tai nghe, công tắc, dụng cụ quan sát hoạt động máy (máy hoạt nghiệm) hoặc thiết bị phụ trợ khác, máy hoặc thiết bị của Chương 85 hoặc 90, sử dụng phối hợp nhưng không lắp hoặc ghép vào cùng một vỏ như các thiết bị của Chương này;
(c) Dụng cụ hoặc nhạc cụ đồ chơi (nhóm 95.03);
(d) Chổi để làm sạch nhạc cụ (nhóm 96.03); hoặc chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20); hoặc
(e) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).
2. Cần kéo và que và các dụng cụ tương tự để chơi nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 hoặc 92.06 đi kèm những loại nhạc cụ đó với số lượng kèm theo thông thường và được xác định rõ là sử dụng cùng với nhạc cụ, được phân loại cùng nhóm với nhạc cụ liên quan.
Thẻ, đĩa và trục quay thuộc nhóm 92.09 đi kèm với nhạc cụ được xem là một mặt hàng riêng biệt và không phải là bộ phận cấu thành nhạc cụ đó.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9201 | Đàn piano, kể cả piano tự động; đàn clavecin (hapsichords) và các loại đàn dây có phím bấm khác | ||||
| 9201.10.00 | - Đàn piano loại đứng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9201.20.00 | - Đại dương cầm (grand piano) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9201.90.00 | - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9202 | Các nhạc cụ có dây khác (ví dụ, ghi ta, vi-ô-lông, đàn hạc) | ||||
| 9202.10.00 | - Loại sử dụng cần kéo | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9202.90.00 | - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9205 | Nhạc cụ hơi (ví dụ, các loại đàn organ ống có phím, đàn accordion, clarinet, trumpet, kèn túi), trừ các loại đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố | ||||
| 9205.10.00 | - Các loại kèn đồng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9205.90 | - Loại khác: | ||||
| 9205.90.10 | - - Các loại đàn organ ống có phím; đàn đạp hơi (harmonium) và loại nhạc cụ có phím tương tự có bộ phận lưỡi gà không bằng kim loại | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9205.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9206.00.00 | Nhạc cụ thuộc bộ gõ (ví dụ, trống, mộc cầm, chũm chọe, castanet, chuông gõ (maracas)) | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9207 | Nhạc cụ, mà âm thanh được tạo ra, hoặc phải khuếch đại, bằng điện (ví dụ, đàn organ, ghi ta, accordion) | ||||
| 9207.10.00 | - Nhạc cụ có phím bấm, trừ accordion | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9207.90.00 | - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9208 | Hộp nhạc, đàn organ phiên chợ, đàn quay gió của người hát rong trên đường phố, nhạc cụ cơ khí tạo tiếng chim hót, đàn kéo và các nhạc cụ khác không thuộc bất kỳ nhóm nào khác của Chương này; dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi các loại; còi, tù và và dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | ||||
| 9208.10.00 | - Hộp nhạc | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9208.90 | - Loại khác: | ||||
| 9208.90.10 | - - Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi, tù và và các dụng cụ thổi bằng miệng khác để tạo âm thanh | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9208.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9209 | Các bộ phận (ví dụ, bộ phận cơ cho hộp nhạc) và các phụ kiện (ví dụ, thẻ (card), đĩa và trục quay dùng cho nhạc cụ cơ học) của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại | ||||
| 9209.30.00 | - Dây nhạc cụ | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 9209.91 | - - Bộ phận và phụ kiện của đàn piano: | ||||
| 9209.91.10 | - - - Tấm đỡ đàn dây, đàn phím và khung kim loại của đàn piano loại đứng | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9209.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9209.92.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.02 | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9209.94.00 | - - Bộ phận và phụ kiện cho nhạc cụ thuộc nhóm 92.07 | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9209.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |