Chương 96 · Các mặt hàng khác
9601
Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc)
Worked ivory, bone, tortoise-shell, horn, antlers, coral, mother-of-pearl and other animal carving material, and articles of these materials (including articles obtained by moulding)
9 dòng thuế thuộc 9601
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9601.10.10 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: / - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.10.90 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: / - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.11 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: / - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.12 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: / - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.19 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.21 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: / - - - Đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.29 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.91 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.99 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |