PHẦN XX · Chương 96
Các mặt hàng khác
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (20)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33);
(b) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống);
(c) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
(d) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(e) Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02;
(f) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18));
(g) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian);
(h) Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92);
(ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(m) Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ (Chương 97).
2. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là:
(a) Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum);
(b) Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này.
3. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó.
4. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9601 | Ngà, xương, đồi mồi, sừng, nhánh gạc, san hô, xà cừ và các vật liệu chạm khắc có nguồn gốc động vật khác đã gia công, và các mặt hàng làm từ các vật liệu này (kể cả các sản phẩm đúc) | ||||
| 9601.10 | - Ngà đã gia công và các vật phẩm bằng ngà: | ||||
| 9601.10.10 | - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Xà cừ hoặc đồi mồi đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | |||||
| 9601.90.11 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.12 | - - - Nhân nuôi cấy ngọc trai (SEN) | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Vỏ điệp giấy đã gia công và các sản phẩm làm từ chúng: | |||||
| 9601.90.21 | - - - Đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 9601.90.91 | - - - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9601.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9602 | Vật liệu khảm có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại vật liệu này; các vật liệu đúc hoặc chạm khắc bằng sáp, bằng stearin, bằng gôm tự nhiên hoặc nhựa tự nhiên hoặc bằng bột nhão làm mô hình, và sản phẩm được đúc hoặc chạm khắc khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; gelatin đã chế biến nhưng chưa đóng cứng (trừ gelatin thuộc nhóm 35.03) và các sản phẩm làm bằng gelatin chưa đóng cứng | ||||
| 9602.00.10 | - Vỏ viên nhộng bằng gelatin dùng cho dược phẩm | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9602.00.20 | - Hộp đựng xì gà hoặc thuốc lá điếu, bình đựng thuốc lá; đồ trang trí | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9602.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603 | Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su) | ||||
| 9603.10 | - Chổi và bàn chải, gồm các cành nhỏ hoặc các chất liệu từ thực vật khác buộc lại với nhau, có hoặc không có cán: | ||||
| 9603.10.10 | - - Bàn chải | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.10.20 | - - Chổi | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ: | |||||
| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.30.00 | - Bút lông vẽ, bút lông để viết và bút lông tương tự dùng cho việc trang điểm | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.40.00 | - Chổi quét sơn, chổi quét keo, chổi quét vecni hoặc các loại chổi tương tự (trừ các loại bút lông thuộc phân nhóm 9603.30); miếng thấm và con lăn để quét sơn hoặc vẽ | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.50.00 | - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.90 | - Loại khác: | ||||
| 9603.90.10 | - - Túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.90.20 | - - Dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.90.40 | - - Bàn chải khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9603.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9604 | Giần và sàng tay | ||||
| 9604.00.10 | - Bằng kim loại | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9604.00.90 | - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo | kg/chiếc/ bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606 | Khuy, khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm, lõi khuy (loại khuy bọc) và các bộ phận khác của các mặt hàng này; khuy chưa hoàn chỉnh (button blank) | ||||
| 9606.10 | - Khuy dập, khuy bấm và khuy tán bấm và bộ phận của chúng: | ||||
| 9606.10.10 | - - Bằng plastic | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Khuy: | |||||
| 9606.21.00 | - - Bằng plastic, không bọc vật liệu dệt | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606.22.00 | - - Bằng kim loại cơ bản, không bọc vật liệu dệt | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606.29.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606.30 | - Lõi khuy và các bộ phận khác của khuy; khuy chưa hoàn chỉnh: | ||||
| 9606.30.10 | - - Bằng plastic | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9606.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9607 | Khóa kéo và các bộ phận của chúng | ||||
| - Khóa kéo: | |||||
| 9607.11.00 | - - Có răng bằng kim loại cơ bản | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9607.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9607.20.00 | - Bộ phận | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 | ||||
| 9608.10 | - Bút bi: | ||||
| 9608.10.10 | - - Có thân chủ yếu bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.20.00 | - Bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.30 | - Bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác: | ||||
| 9608.30.20 | - - Bút máy | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.30.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.40.00 | - Bút chì bấm hoặc bút chì đẩy | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.50.00 | - Bộ vật phẩm có từ hai mặt hàng trở lên thuộc các phân nhóm trên | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.60 | - Ruột thay thế của bút bi, gồm cả bi và ống mực: | ||||
| 9608.60.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 9608.91 | - - Ngòi bút và bi ngòi: | ||||
| 9608.91.10 | - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.99 | - - Loại khác: | ||||
| 9608.99.10 | - - - Bút viết giấy nhân bản | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9608.99.91 | - - - - Bộ phận của bút bi, bằng plastic | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.99.99 | - - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609 | Bút chì (trừ các loại bút chì thuộc nhóm 96.08), bút màu, ruột chì, phấn màu, than vẽ, phấn vẽ hoặc viết và phấn thợ may | ||||
| 9609.10 | - Bút chì và bút chì màu, có lõi chì trong vỏ: | ||||
| 9609.10.10 | - - Bút chì đen | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609.10.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609.20.00 | - Ruột chì, đen hoặc màu | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609.90 | - Loại khác: | ||||
| 9609.90.10 | - - Bút chì bằng đá phiến (slate) dùng trong trường học | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609.90.30 | - - Bút chì và bút màu khác trừ loại thuộc phân nhóm 9609.10 | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 9609.90.91 | - - - Phấn vẽ hoặc phấn viết | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9609.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9610 | Bảng đá phiến (slate) và bảng, có bề mặt dùng để viết hoặc vẽ, có hoặc không có khung | ||||
| 9610.00.10 | - Bảng đá phiến (slate) dùng trong trường học | chiếc | 37,5% | 25% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9610.00.90 | - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9611.00.00 | Con dấu ngày, con dấu niêm phong hoặc con dấu đánh số, và loại tương tự (kể cả dụng cụ để in hoặc dập nổi nhãn hiệu), được thiết kế để sử dụng thủ công; con dấu đóng để sử dụng thủ công và các bộ in bằng tay kèm theo các con dấu đó | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9612 | Ruy băng máy chữ hoặc tương tự, đã phủ mực hoặc làm sẵn bằng cách khác để in ấn, đã hoặc chưa cuộn vào lõi hoặc nằm trong vỏ; tấm mực dấu, đã hoặc chưa tẩm mực, có hoặc không có hộp | ||||
| 9612.10 | - Ruy băng: | ||||
| 9612.10.10 | - - Bằng vật liệu dệt | chiếc/m | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9612.10.90 | - - Loại khác | chiếc/m | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9612.20.00 | - Tấm mực dấu | chiếc/m | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613 | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc | ||||
| 9613.10 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, không thể nạp lại: | ||||
| 9613.10.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.20 | - Bật lửa bỏ túi, dùng ga, có thể nạp lại: | ||||
| 9613.20.10 | - - Bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.80 | - Bật lửa khác: | ||||
| 9613.80.10 | - - Bật lửa áp điện dùng cho lò và bếp | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.80.20 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.80.30 | - - Bật lửa châm thuốc lá hoặc bật lửa để bàn, trừ loại bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.80.90 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.90 | - Bộ phận: | ||||
| 9613.90.10 | - - Ống chứa hoặc bộ phận chứa khác có thể nạp lại của bật lửa cơ khí, có chứa nhiên liệu lỏng hoặc khí hóa lỏng | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9613.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9614 | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng | ||||
| 9614.00.10 | - Gỗ hoặc rễ cây đã tạo dáng thô để làm tẩu thuốc | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9614.00.90 | - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615 | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng | ||||
| - Lược, trâm cài tóc và loại tương tự: | |||||
| 9615.11 | - - Bằng cao su cứng hoặc plastic: | ||||
| 9615.11.20 | - - - Bằng cao su cứng | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.11.30 | - - - Bằng plastic | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Ghim cài tóc trang trí: | |||||
| 9615.90.11 | - - - Bằng nhôm | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.12 | - - - Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.13 | - - - Bằng plastic | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.19 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bộ phận: | |||||
| 9615.90.21 | - - - Bằng plastic | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.22 | - - - Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.23 | - - - Bằng nhôm | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.29 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 9615.90.91 | - - - Bằng nhôm | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.92 | - - - Bằng sắt hoặc thép | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.93 | - - - Bằng plastic | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9615.90.99 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9616 | Bình, lọ xịt nước hoa hoặc bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng; miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | ||||
| 9616.10 | - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt để trang điểm tương tự, và các bộ phận gá lắp và đầu xịt của chúng: | ||||
| 9616.10.10 | - - Bình, lọ xịt nước hoa và bình, lọ xịt trang điểm tương tự | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9616.10.20 | - - Các bộ phận gá lắp và đầu xịt | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9616.20.00 | - Miếng và tấm để xoa và chấm mỹ phẩm hoặc các sản phẩm trang điểm | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9617 | Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh; bộ phận của chúng trừ ruột thủy tinh | ||||
| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh | chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9617.00.20 | - Các bộ phận, trừ ruột thủy tinh | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9618.00.00 | Ma-nơ-canh dùng trong ngành may và các mô hình cơ thể khác; mô hình tự động và các vật trưng bày cử động được khác dùng cho cửa hàng may mặc | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619 | Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampon), khăn (bỉm), tã lót và các vật phẩm tương tự, bằng mọi vật liệu | ||||
| - Các sản phẩm dùng một lần: | |||||
| 9619.00.11 | - - Lõi thấm hút bằng vật liệu dệt | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.12 | - - Băng vệ sinh (miếng) và băng vệ sinh dạng ống (tampons) từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.13 | - - Bỉm và miếng lót vệ sinh trẻ em từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.14 | - - Loại khác, từ giấy, bột giấy, tấm xơ sợi xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.19 | - - Loại khác | kg/chiếc | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 9619.00.92 | - - Băng vệ sinh (miếng) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.93 | - - Loại khác, dệt kim hoặc móc | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9619.00.99 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620 | Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự | ||||
| 9620.00.10 | - Bằng plastic | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620.00.20 | - Bằng carbon và graphit | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620.00.30 | - Bằng sắt và thép | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620.00.40 | - Bằng nhôm | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620.00.50 | - Bằng gỗ | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9620.00.90 | - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |