Chương 96 · Các mặt hàng khác
9603.50.00
Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe
- 9603 Chổi, bàn chải (kể cả các loại bàn chải là những bộ phận của máy, dụng cụ hoặc xe), dụng cụ cơ học vận hành bằng tay để quét sàn, không có động cơ, giẻ lau sàn và chổi bằng lông vũ; túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải; miếng thấm và con lăn để sơn hoặc vẽ; chổi cao su (trừ con lăn bằng cao su)
- - Các loại bàn chải khác là các bộ phận của máy móc, dụng cụ hoặc xe
Brooms, brushes (including brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles), hand-operated mechanical floor sweepers, not motorised, mops and feather dusters; prepared knots and tufts for broom or brush making; paint pads and rollers; squeegees (other than roller squeegees) / - Other brushes constituting parts of machines, appliances or vehicles
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ACFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AJCEP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| EVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VCFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VJEPA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AHKFTA | 5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 5% | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
13,6% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VIFTA | 14,3% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VNCU | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 18131 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
|
| ATIGA AT · dòng 18060 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AJCEP AJ · dòng 18116 |
30/12/2022 - 31/3/20232%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| VJEPA VJ · dòng 18117 |
30/12/2022 - 31/3/20230%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| AKFTA AK · dòng 18122 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0 |
| AANZFTA AANZ · dòng 18079 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0 |
| AIFTA AI · dòng 18074 |
30/12/20225%
31/12/2022 - 30/12/20235%
31/12/2023 - 30/12/20245%
31/12/2024 - 31/12/20255%
01/01/2026 - 31/12/20265%
01/01/2027 - 31/12/20275%
|
| VKFTA VK · dòng 18122 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 18186 |
20225%
20232%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VN-EAEU EAV · dòng 18160 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 18153 |
202215%
202310%
202410%
20255%
20265%
20270%
|
| EVFTA EV-NK · dòng 18183 |
20226,2%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| UKVFTA UKV · dòng 18182 |
20226,2%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| CPTPP CPTPP · dòng 18276 |
(I) → 2021*0%
(II) → 2022*0%
(III) → 2023*0%
(IV) → 2024*0%
(V) → 2025*0%
(VI) → 2026*0%
(VII) → 2027*0%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 18147 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP B B · dòng 18147 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP C C · dòng 18145 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP D D · dòng 18144 |
202222,7%
202320,5%
202418,2%
202515,9%
202613,6%
202711,4%
|
| RCEP E E · dòng 18149 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP F F · dòng 18147 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| VIFTA VI · dòng 17014 |
202421,4%
202517,9%
202614,3%
202710,7%
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 9603.50.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 25% của mã 9603.50.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N18872), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Bút chì dùng để trang điểm (Chương 33);
(b) Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ, các bộ phận của ô hoặc gậy chống);
(c) Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác (nhóm 71.17);
(d) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(e) Dao kéo hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 82 có cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc; tuy nhiên, cán hoặc các bộ phận khác được khảm hoặc đúc của các mặt hàng này được trình bày riêng lẻ thuộc nhóm 96.01 hoặc 96.02;
(f) Các mặt hàng thuộc Chương 90 (ví dụ, gọng kính đeo (nhóm 90.03), bút vẽ toán học (nhóm 90.17), bàn chải chuyên dùng trong nha khoa hoặc y tế, phẫu thuật hoặc thú y (nhóm 90.18));
(g) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, vỏ đồng hồ cá nhân hoặc vỏ đồng hồ thời gian);
(h) Nhạc cụ hoặc bộ phận hoặc phụ kiện của chúng (Chương 92);
(ij) Các mặt hàng thuộc Chương 93 (vũ khí và bộ phận của chúng);
(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn);
(l) Các sản phẩm thuộc Chương 95 (đồ chơi, trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao); hoặc
(m) Tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm hoặc đồ cổ (Chương 97).
2. Trong nhóm 96.02 khái niệm "vật liệu chạm khắc có nguồn gốc thực vật hoặc khoáng chất" có nghĩa là:
(a) Hạt cứng, hột, vỏ quả và quả hạch và vật liệu từ thực vật tương tự dùng để chạm khắc (ví dụ, quả dừa ngà và cọ dum);
(b) Hổ phách, đá bọt, hổ phách kết tụ và đá bọt kết tụ, hạt huyền và chất khoáng thay thế cho hạt huyền này.
3. Trong nhóm 96.03 khái niệm "túm và búi đã làm sẵn để làm chổi hoặc bàn chải" chỉ bao gồm những túm và búi chưa được buộc bằng lông động vật, xơ thực vật hoặc vật liệu khác, đã chuẩn bị sẵn để bó mà không phân biệt là để làm chổi hoặc làm bàn chải, hoặc mới chỉ gia công đơn giản hơn như cắt tỉa để tạo dáng ở ngọn, cho đủ điều kiện để bó.
4. Các mặt hàng thuộc Chương này, trừ các nhóm từ 96.01 đến 96.06 hoặc 96.15, vẫn được phân loại vào Chương này dù có hoặc không chứa một phần hoặc toàn bộ kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý, ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, hoặc đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo). Tuy nhiên, các nhóm từ 96.01 đến 96.06 và 96.15 kể cả các mặt hàng có chứa ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý nhưng những chất liệu này chỉ là thành phần phụ.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022