Chương 96 · Các mặt hàng khác
9608.91
Ngòi bút và bi ngòi:
Ball point pens; felt tipped and other porous-tipped pens and markers; fountain pens, stylograph pens and other pens; duplicating stylos; propelling or sliding pencils; pen-holders, pencil-holders and similar holders; parts (including caps and clips) of the foregoing articles, other than those of heading 96.09 / - Other: / - - Pen nibs and nib points:
2 dòng thuế thuộc 9608.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9608.91.10 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 / - Loại khác: / - - Ngòi bút và bi ngòi: / - - - Bằng vàng hoặc mạ vàng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9608.91.90 | Bút bi; bút phớt và bút phớt có ruột khác và bút đánh dấu; bút máy, bút máy ngòi ống và các loại bút khác; bút viết giấy nhân bản (duplicating stylos); các loại bút chì bấm hoặc bút chì đẩy; quản bút mực, quản bút chì và các loại quản bút tương tự; bộ phận (kể cả nắp và kẹp bút) của các loại bút kể trên, trừ các loại thuộc nhóm 96.09 / - Loại khác: / - - Ngòi bút và bi ngòi: / - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |