PHẦN X · Chương 47

Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (2)

Chú giải

1. Theo mục đích của nhóm 47.02, khái niệm "bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan" có nghĩa là bột giấy hóa học từ gỗ có hàm lượng phần không hòa tan từ 92% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm hoặc 88% trở lên đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit sau khi ngâm một giờ trong dung dịch natri hydroxit (NaOH) nồng độ 18% ở nhiệt độ 20°C, và đối với bột giấy sản xuất bằng phương pháp sulphit hàm lượng tro không được lớn hơn 0,15% tính theo khối lượng.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4701.00.00 Bột giấy cơ học từ gỗ kg 1,5% 1% 8 / 10 (nhiều mức)
4702 Bột giấy hóa học từ gỗ, loại hòa tan
4702.00.10 - Từ gỗ cây lá kim kg 1,5% 1% 8 / 10 (nhiều mức)
4702.00.20 - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 1,5% 1% 8 / 10 (nhiều mức)
4703 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphat hoặc kiềm, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4703.11.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4703.19.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4703.21.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4703.29.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4704 Bột giấy hóa học từ gỗ, sản xuất bằng phương pháp sulphite, trừ loại hòa tan
- Chưa tẩy trắng:
4704.11.00 - - Từ gỗ cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4704.19.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Đã qua bán tẩy trắng hoặc tẩy trắng:
4704.21.00 - - Từ cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4704.29.00 - - Từ gỗ cây không thuộc loài cây lá kim kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4705.00.00 Bột giấy từ gỗ thu được bằng việc kết hợp các phương pháp nghiền cơ học và hóa học kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706 Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) hoặc từ vật liệu xơ sợi xenlulo khác
4706.10.00 - Bột giấy từ xơ bông vụn kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706.20.00 - Bột giấy từ xơ, sợi thu được từ việc tái chế giấy loại hoặc bìa loại (phế liệu và vụn thừa) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706.30.00 - Loại khác, từ tre kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
4706.91.00 - - Thu được từ quá trình cơ học kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706.92.00 - - Thu được từ quá trình hóa học kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706.93 - - Thu được từ quá trình kết hợp cơ học và hóa học:
4706.93.10 - - - Bột giấy abaca (SEN) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4706.93.90 - - - Loại khác kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4707 Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4707.10.00 - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4707.20.00 - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4707.30.00 - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4707.90.00 - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)