Chương 47 · Bột giấy từ gỗ hoặc từ nguyên liệu xơ xenlulo khác; giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
4707
Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa)
Recovered (waste and scrap) paper or paperboard
4 dòng thuế thuộc 4707
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4707.10.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) / - Giấy kraft hoặc bìa kraft hoặc giấy hoặc bìa sóng, chưa tẩy trắng | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4707.20.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) / - Giấy hoặc bìa khác được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình hóa học đã tẩy trắng, chưa nhuộm màu toàn bộ | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4707.30.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) / - Giấy hoặc bìa được làm chủ yếu bằng bột giấy thu được từ quá trình cơ học (ví dụ, giấy in báo, tạp chí và các ấn phẩm tương tự) | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4707.90.00 | Giấy loại hoặc bìa loại thu hồi (phế liệu và vụn thừa) / - Loại khác, kể cả phế liệu và vụn thừa chưa phân loại | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |