PHẦN XII · Chương 65
Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (6)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc
(c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95.
2. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6501.00.00 | Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ) | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6502.00.00 | Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6505 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí | ||||
| 6505.00.10 | - Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6505.00.20 | - Lưới bao tóc | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6505.00.90 | - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506 | Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí | ||||
| 6506.10 | - Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác: | ||||
| 6506.10.10 | - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.10.20 | - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.10.30 | - - Mũ bảo hộ bằng thép | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.10.40 | - - Mũ dùng trong chơi water-polo | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plastic | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.99 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | ||||
| 6506.99.10 | - - - Bằng da lông | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6506.99.90 | - - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6507.00.00 | Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |