PHẦN XII · Chương 67
Lông vũ và lông tơ chế biến, các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (15)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Vải lọc (filtering hoặc straining) loại làm bằng tóc người (nhóm 59.11);
(b) Các hoa văn trang trí bằng ren, đồ thêu hoặc vải dệt khác (Phần XI);
(c) Giày, dép (Chương 64);
(d) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc lưới bao tóc (Chương 65);
(e) Đồ chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival (Chương 95); hoặc
(f) Chổi phất trần, nùi bông thoa phấn bằng lông vũ hoặc mạng lọc bằng lông (Chương 96).
2. Nhóm 67.01 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng làm đệm, lót, nhồi (ví dụ, đệm giường thuộc nhóm 94.04);
(b) Các sản phẩm may mặc hoặc đồ phụ trợ của quần áo mà trong đó lông vũ hoặc lông tơ chỉ dùng như vật trang trí hoặc đệm, lót; hoặc
(c) Hoa hoặc cành, lá nhân tạo hoặc các phần của chúng hoặc các sản phẩm làm sẵn thuộc nhóm 67.02.
3. Nhóm 67.02 không bao gồm:
(a) Các sản phẩm bằng thủy tinh (Chương 70); hoặc
(b) Hoa, cành, lá, quả nhân tạo bằng gốm, đá, kim loại, gỗ hoặc các vật liệu khác, được làm thành một khối bằng cách đúc, luyện, khắc, dập hoặc cách khác, hoặc gồm các bộ phận được lắp ráp lại với nhau trừ việc ghép, gắn bằng keo, lắp với một vật khác hoặc các phương pháp tương tự.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6701.00.00 | Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ, các phần của lông vũ, lông tơ và các sản phẩm làm từ chúng (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 05.05 và các ống, lông cánh, lông đuôi đã chế biến) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6702 | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo | ||||
| 6702.10.00 | - Bằng plastic | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6702.90 | - Bằng các loại vật liệu khác: | ||||
| 6702.90.10 | - - Bằng giấy | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6702.90.20 | - - Bằng vật liệu dệt | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6702.90.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6704 | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| - Bằng vật liệu dệt tổng hợp: | |||||
| 6704.11.00 | - - Bộ tóc giả hoàn chỉnh | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6704.19.00 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6704.20.00 | - Bằng tóc người | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6704.90.00 | - Bằng vật liệu khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |