PHẦN XX · Chương 95
Đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao; các bộ phận và phụ kiện của chúng
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (41)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Nến (nhóm 34.06);
(b) Pháo hoa hoặc các sản phẩm pháo khác thuộc nhóm 36.04;
(c) Sợi, monofilament, dây bện hoặc dây cước hoặc các loại dây tương tự dùng cho đánh bắt thủy sản, đã cắt thành từng đoạn nhưng chưa làm thành dây câu, thuộc Chương 39, nhóm 42.06 hoặc Phần XI;
(d) Túi thể thao hoặc bao bì khác thuộc nhóm 42.02, 43.03 hoặc 43.04;
(e) Quần áo hhóa trang, bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62; quần áo thể thao và các mặt hàng may mặc đặc biệt bằng vải dệt, thuộc Chương 61 hoặc 62, có hoặc không gắn với các thành phần bảo vệ như miếng lót hoặc phần lót ở khuỷu tay, đầu gối hoặc phần háng (ví dụ, quần áo dùng cho môn đấu kiếm hoặc áo cho thủ môn bóng đá);
(f) Cờ hoặc cờ đuôi nheo bằng vải dệt, hoặc buồm dùng cho thuyền, ván lướt hoặc ván trượt, của Chương 63;
(g) Giày dép thể thao (trừ loại đã gắn lưỡi trượt băng hoặc trượt patanh) thuộc Chương 64, hoặc mũ và các vật đội đầu thể thao thuộc Chương 65;
(h) Gậy chống để đi bộ, roi, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng tương tự (nhóm 66.02), hoặc các bộ phận của chúng (nhóm 66.03);
(ij) Mắt thủy tinh chưa lắp dùng cho búp bê hoặc đồ chơi khác, thuộc nhóm 70.18;
(k) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(l) Chuông, cồng chiêng hoặc các loại tương tự thuộc nhóm 83.06;
(m) Bơm chất lỏng (nhóm 84.13), thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí (nhóm 84.21), động cơ điện (nhóm 85.01), máy biến điện (nhóm 85.04), đĩa, băng, các thiết bị lưu trữ bền vững, thể rắn (các thiết bị bán dẫn không mất dữ liệu khi không có nguồn điện cung cấp), “thẻ thông minh” và các phương tiện lưu trữ thông tin khác để ghi âm hoặc ghi các hiện tượng khác, đã hoặc chưa ghi (nhóm 85.23), thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26) hoặc thiết bị điều khiển từ xa không dây bằng tia hồng ngoại (nhóm 85.43);
(n) Xe thể thao (trừ xe trượt băng, xe trượt tuyết và các loại xe tương tự) thuộc Phần XVII;
(o) Xe đạp trẻ em (nhóm 87.12);
(p) Phương tiện bay không người lái (nhóm 88.06);
(q) Tàu thuyền thể thao như ca nô và xuồng nhỏ (Chương 89), hoặc phương tiện đẩy của chúng (Chương 44 dùng cho các mặt hàng bằng gỗ);
(r) Kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại kính tương tự, dùng cho thể thao hoặc cho các trò chơi ngoài trời (nhóm 90.04);
(s) Dụng cụ tạo âm thanh để nhử mồi hoặc còi (nhóm 92.08);
(t) Vũ khí hoặc các mặt hàng khác thuộc Chương 93;
(u) Dây đèn các loại (nhóm 94.05);
(v) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tượng tự (nhóm 96.20);
(w) Dây căng vợt, lều bạt hoặc các đồ phục vụ cắm trại khác, hoặc găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay (phân loại theo vật liệu cấu thành); hoặc
(x) Bộ đồ ăn, bộ đồ bếp, vật dụng toilet, thảm và tấm trải sàn bằng vải dệt khác, đồ thêu, vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn vệ sinh, khăn nhà bếp và các vật dụng tương tự có chức năng sử dụng thực tế (được phân loại theo vật liệu cấu thành).
2. Chương này bao gồm cả các sản phẩm trong đó có ngọc trai thiên nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý (thiên nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo), kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý chỉ là thành phần thứ yếu.
3. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các mặt hàng của Chương này được phân loại cùng với các mặt hàng đó.
4. Theo nội dung Chú giải 1 nêu trên, không kể những đề cập khác, nhóm 95.03 được áp dụng cho các sản phẩm của nhóm này đã được kết hợp với một hoặc nhiều chi tiết, không được xem như là một bộ theo điều kiện của quy tắc 3 (b) của Nguyên tắc phân loại chung, và nếu trình bày riêng lẻ, thì sẽ được phân loại vào nhóm khác, với điều kiện là các sản phẩm được đóng thành bộ để bán lẻ và sự kết hợp tạo nên đặc trưng cơ bản của đồ chơi.
5. Nhóm 95.03 không bao gồm các mặt hàng mà, theo thiết kế, hình dáng hoặc vật liệu cấu thành, có thể xác định chúng chỉ được sử dụng riêng cho động vật, ví dụ, "đồ chơi cho vật nuôi cảnh trong gia đình" (phân loại vào nhóm thích hợp của chúng).
6. Theo nội dung của nhóm 95.08:
(a) Khái niệm "trò chơi di chuyển trong công viên giải trí" (amusement park rides) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy để mang, vận chuyển hoặc dẫn một người hoặc nhiều người đi trên hoặc đi qua một tuyến đường cố định hoặc giới hạn, bao gồm cả đường nước, hoặc trong một khu vực xác định cho mục đích chính là vui chơi hoặc giải trí. Các thiết bị trò chơi này có thể được kết hợp trong công viên giải trí, công viên theo chủ đề (theme park), công viên nước hoặc khu hội chợ. Các thiết bị trò chơi di chuyển này không bao gồm các thiết bị loại thường được lắp đặt trong các khu dân cư hoặc sân chơi;
(b) Khái niệm “trò chơi công viên nước” (water park amusements) có nghĩa là một thiết bị hoặc tổ hợp các thiết bị hoặc máy có đặc trưng bởi một khu vực nước cụ thể, không bao gồm đường đi (no purposes built path). Thiết bị vui chơi giải trí trong công viên nước chỉ bao gồm các thiết bị được thiết kế đặc biệt cho công viên nước; và
(c) Khái niệm “trò chơi hội chợ” (fairground amusements) có nghĩa là các trò chơi may mắn, sức mạnh hoặc kỹ năng, thường có người điều hành hoặc người phục vụ và có thể được lắp đặt trong các tòa nhà kiên cố hoặc quầy nhượng quyền độc lập (independent concession stalls). Các trò chơi hội chợ không bao gồm thiết bị thuộc nhóm 95.04.
Nhóm này không bao gồm thiết bị đã được quy định chi tiết hơn ở nơi khác trong Danh mục.
Chú giải phân nhóm
1. Phân nhóm 9504.50 bao gồm:
(a) Thiết bị trò chơi điện tử video mà hình ảnh được tái tạo trên một bộ thu truyền hình, một màn hình hoặc bề mặt bên ngoài khác; hoặc
(b) Các máy trò chơi video loại có màn hình video, loại xách tay hoặc không.
Phân nhóm này không bao gồm các máy hoặc thiết bị trò chơi điện tử video hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác (phân nhóm 9504.30).
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
(*) Lưới dùng cho các trò chơi như tennis, cầu lông, bóng truyền, bóng đá, bóng rổ, trừ lưới hàng rào, túi lưới đựng bóng đá, bóng tennis và các loại tương tự thuộc nhóm 56.08.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9503 | Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê; búp bê; đồ chơi khác; mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mẫu đồ chơi giải trí tương tự, có hoặc không vận hành; các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | ||||
| 9503.00.10 | - Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh; xe của búp bê | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Búp bê: | |||||
| 9503.00.21 | - - Búp bê, có hoặc không có trang phục | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Bộ phận và phụ kiện: | |||||
| 9503.00.22 | - - - Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.29 | - - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.30 | - Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện khác của chúng | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.40 | - Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ ("scale") và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.50 | - Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ plastic | chiếc/bộ/hộp | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.60 | - Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người | chiếc/bộ/hộp | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.70 | - Các loại đồ chơi đố trí (puzzles) | chiếc | 15% | 10% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.80 | - Thiết bị giáo dục điện tử tương tác cầm tay được thiết kế chủ yếu cho trẻ em (SEN) | chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 9503.00.91 | - - Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi | chiếc/bộ/hộp | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.92 | - - Dây nhảy | chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.93 | - - Hòn bi | kg/viên | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.94 | - - Các đồ chơi khác, bằng cao su | chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9503.00.99 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504 | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác | ||||
| 9504.20 | - Các mặt hàng và phụ kiện dùng cho trò chơi bi-a: | ||||
| 9504.20.20 | - - Bàn bi-a các loại | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.20.30 | - - Phấn xoa đầu gậy bi-a | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.20.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.30 | - Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động: | ||||
| 9504.30.30 | - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.30.40 | - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.30.50 | - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.30.90 | - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.40.00 | - Bộ bài | bộ | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 9504.50 | - Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, trừ loại thuộc phân nhóm 9504.30: | ||||
| 9504.50.10 | - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90 | - Loại khác: | ||||
| 9504.90.10 | - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Đồ chơi ném phi tiêu và các bộ phận và phụ kiện của chúng: | |||||
| 9504.90.21 | - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.29 | - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Thiết bị chơi bạc và đồ phụ trợ đi kèm: | |||||
| 9504.90.32 | - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.33 | - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.34 | - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic | bộ | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 9504.90.35 | - - - Quân bài Mạt chược khác | bộ | 37,5% | 25% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 9504.90.36 | - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.39 | - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| - - - Bàn thiết kế để chơi trò chơi: | |||||
| 9504.90.92 | - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.93 | - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - - Loại khác: | |||||
| 9504.90.95 | - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9504.90.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9505 | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười | ||||
| 9505.10.00 | - Đồ dùng trong lễ Nô-en | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9505.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506 | Dụng cụ và thiết bị dùng cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục, điền kinh, các môn thể thao khác (kể cả bóng bàn) hoặc trò chơi ngoài trời, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này; bể bơi và bể bơi nông (paddling pools) | ||||
| - Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác: | |||||
| 9506.11.00 | - - Ván trượt tuyết | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.12.00 | - - Dây buộc ván trượt | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác: | |||||
| 9506.21.00 | - - Ván buồm | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Gậy chơi gôn và các thiết bị chơi gôn khác: | |||||
| 9506.31.00 | - - Gậy, bộ gậy chơi gôn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.32.00 | - - Bóng | quả | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.40 | - Dụng cụ và thiết bị cho môn bóng bàn: | ||||
| 9506.40.10 | - - Bàn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.40.90 | - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới: | |||||
| 9506.51.00 | - - Vợt tennis, đã hoặc chưa căng lưới | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bóng, trừ bóng chơi gôn và bóng chơi bóng bàn: | |||||
| 9506.61.00 | - - Bóng tennis | quả | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.62.00 | - - Bóng có thể bơm hơi | quả | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.69.00 | - - Loại khác | quả | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.70.00 | - Lưỡi giày trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe, kể cả giày trượt có gắn lưỡi trượt | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 9506.91.00 | - - Các mặt hàng và thiết bị cho tập luyện thể chất nói chung, thể dục hoặc điền kinh | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.99 | - - Loại khác: | ||||
| 9506.99.10 | - - - Cung (kể cả nỏ) và mũi tên | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.99.20 | - - - Lưới (*), đệm bảo vệ ống chân và tấm ốp bảo vệ ống chân | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.99.30 | - - - Quả cầu lông | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9506.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9507 | Cần câu, lưỡi câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại lưới tương tự; chim giả làm mồi (trừ các loại thuộc nhóm 92.08 hoặc 97.05) và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự | ||||
| 9507.10.00 | - Cần câu | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9507.20.00 | - Lưỡi câu, có hoặc không có dây cước | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9507.30.00 | - Bộ cuộn dây câu | cuộn | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9507.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508 | Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động; trò chơi di chuyển trong công viên giải trí (amusement park rides) và trò chơi công viên nước (water park amusements); trò chơi hội chợ (fairground amusements), kể cả khu bắn súng giải trí; rạp lưu động | ||||
| 9508.10.00 | - Rạp xiếc lưu động và bầy thú xiếc lưu động | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Trò chơi di chuyển trong công viên giải trí và trò chơi công viên nước: | |||||
| 9508.21.00 | - - Tàu lượn siêu tốc | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.22.00 | - - Đu quay, đánh đu và vòng quay ngựa gỗ | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.23.00 | - - Trò chơi xe đụng | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.24.00 | - - Thiết bị mô phỏng chuyển động và rạp mô phỏng chuyển động | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.25.00 | - - Cầu trượt nước | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.26.00 | - - Trò chơi công viên nước | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.29.00 | - - Loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.30.00 | - Trò chơi hội chợ | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9508.40.00 | - Rạp lưu động | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |