Ô tô · Phương tiện
Ô tô chở người
Tên: Ô tô chở người · Passenger cars ADVISORY
Chịu thuế TTĐB theo dung tích xi lanh.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8703 | Ô tô chở người dưới 10 chỗ | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (40) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8703.10.10 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: / - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.10.90 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: / - - Loại khác | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thương | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.15 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.29 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khác | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.31 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.39 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.41 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.42 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.43 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thương | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.44 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.45 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.51 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.59 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khác | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.91 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.21.99 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.11 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.12 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.13 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thương | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.14 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễ | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.15 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhân | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.16 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.17 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.21 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.29 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khác | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.30 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác | 150% thuế MFN | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.41 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.42 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.43 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thương | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.44 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễ | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.45 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhân | 30% | 20% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.46 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.47 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.51 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.59 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khác | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8703.22.90 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 105% | 70% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |