Chương 87 · Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

8703

Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua

Motor cars and other motor vehicles principally designed for the transport of persons (other than those of heading 87.02), including station wagons and racing cars

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 16431 SOURCE

473 dòng thuế thuộc 8703

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8703.10.10Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: / - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tựchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.10.90Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: / - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.39Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.59Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe 3 bánh (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.21.99Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.30Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.59Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.22.90Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.68Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.23.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.30Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.49Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Loại khácchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 48% 32% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.59Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.24.69Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: / - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.29Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe ba bánh (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.39Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại bốn bánh chủ độngchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.59Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Xe ba bánh (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.31.99Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.75Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.76Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.81Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.82Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.32.83Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.40Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Dạng CKD (SEN): / - - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô tang lễchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.80Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.33.90Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): / - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.25Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.26Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.27Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.28Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.68Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.75Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.76Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.77Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.81Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.82Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.83Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.84Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.85Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.86Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.87Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.40.98Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.25Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.26Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.27Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.28Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.75Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.76Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.77Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.81Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.82Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.83Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.84Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.85Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.86Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.87Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.50.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.25Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.26Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.27Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.28Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Loại khácchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.68Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.75Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.76Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.77Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.81Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.82Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.83Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.84Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.85Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.86Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.87Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ độngchiếc 70,5% 47% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.60.98Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ độngchiếc 78% 52% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.21Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.22Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.23Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.24Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.25Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.26Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.27Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.28Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.31Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.32Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.33Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.34Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.35Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.36Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thương: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.41Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.42Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.43Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.44Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.45Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.46Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.47Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễ: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.51Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.52Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.53Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.54Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.55Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhân: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.56Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.57Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.58Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.61Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.62Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.63Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.64Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.65Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.66Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.67Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1): / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.71Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.72Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.73Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.74Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.75Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.76Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.77Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.81Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.82Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.83Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.84Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.85Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.86Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.87Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.70.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.98Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.80.99Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.11Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.12Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.13Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.14Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô tang lễchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.15Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.16Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.17Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.18Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.19Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Dạng CKD (SEN): / - - - Loại khácchiếc 150% thuế MFN Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.91Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.92Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.93Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô cứu thươngchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.94Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô tang lễchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.95Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô chở phạm nhânchiếc 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.96Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.97Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.98Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)chiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)
8703.90.99Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khácchiếc 105% 70% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)