Vật liệu xây dựng · Vật liệu hoàn thiện

Thiết bị vệ sinh sứ

Tên: Thiết bị vệ sinh sứ · Ceramic sanitary ware ADVISORY

Thiết bị vệ sinh sứ

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
6910Bồn rửa, bệ xí… bằng sứCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (2) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
6910.10.00 Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định / - Bằng sứ 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6910.90.00 Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định / - Loại khác 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo