Thiết bị hàng hải · Thiết bị tàu

Động cơ thủy

Tên: Động cơ thủy · Marine engines ADVISORY

Động cơ thủy

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
8408.10Động cơ máy thủy (diesel)CaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (4) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
8408.10.10 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất không quá 22,38 kW 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
8408.10.20 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
8408.10.30 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
8408.10.90 Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Loại khác 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo