Chương 84 · Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

8408.10

Động cơ máy thủy:

Compression-ignition internal combustion piston engines (diesel or semi-diesel engines) / - Marine propulsion engines:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 12914 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 8408.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8408.10.10Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất không quá 22,38 kWchiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.20Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kWchiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.30Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kWchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8408.10.90Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel) / - Động cơ máy thủy: / - - Loại khácchiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)