Năng lượng tái tạo · Lưu trữ năng lượng
Pin lithium-ion
Tên: Pin lithium-ion · Lithium-ion batteries ADVISORY
Pin lithium-ion
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8507.60 | Ắc quy ion liti | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (5) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8507.60.31 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8507.60.32 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho máy bay | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8507.60.33 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8507.60.39 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8507.60.90 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Loại khác | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |