Ngành hàng
Năng lượng tái tạo
Pin và tấm quang điện, biến tần, tổ máy phát điện gió, tháp điện gió và pin lithium.
Nhóm sản phẩm & sản phẩm
Điện mặt trời
Điện gió
Lưu trữ năng lượng
Mã HS liên quan (19)
Mapping mang tính định hướng (ADVISORY), không phải quyết định phân loại.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | Thuế xuất khẩu | Mapping |
|---|---|---|---|---|---|
| 7308.20.11 PVTM | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Tháp: / - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 7308.20.19 PVTM | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Tháp: / - - - Loại khác | 4,5% | 3% | Không có dữ liệu | Cao |
| 7308.20.21 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Cột lưới (kết cấu giàn): / - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 7308.20.29 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): / - - Cột lưới (kết cấu giàn): / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8502.31.10 PVTM | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện khác: / - - Chạy bằng sức gió: / - - - Công suất không quá 10.000 kVA | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8502.31.20 PVTM | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện khác: / - - Chạy bằng sức gió: / - - - Công suất trên 10.000 kVA | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.11 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Bộ nguồn cấp điện liên tục (UPS) (SEN) | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.19 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Dùng cho các máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng, và thiết bị viễn thông: / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.20 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Máy nạp ắc qui, pin có công suất danh định trên 100 kVA | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.30 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ chỉnh lưu khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.40 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Bộ nghịch lưu | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8504.40.90 | Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm / - Máy biến đổi tĩnh điện: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8507.60.31 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebook | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8507.60.32 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho máy bay | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8507.60.33 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Dùng cho xe thuộc Chương 87 | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8507.60.39 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Bộ pin (battery pack): / - - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8507.60.90 | Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông) / - Bằng ion liti: / - - Loại khác | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8541.42.00 | Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp / - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): / - - Tế bào quang điện chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |
| 8541.43.00 | Thiết bị bán dẫn (ví dụ, đi-ốt, bóng bán dẫn (tranzito), bộ chuyển đổi dựa trên chất bán dẫn); thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED), đã hoặc chưa lắp ráp với đi-ốt phát quang (LED) khác; tinh thể áp điện đã lắp ráp / - Thiết bị bán dẫn cảm quang, kể cả tế bào quang điện đã hoặc chưa lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng; đi-ốt phát quang (LED): / - - Tế bào quang điện đã lắp ráp thành các mảng mô-đun hoặc thành bảng | 5% | 0% | Không có dữ liệu | Cao |