Năng lượng tái tạo · Điện gió
Tổ máy phát điện gió
Tên: Tổ máy phát điện gió · Wind generating sets ADVISORY
Một số dòng có trong phạm vi biện pháp CBPG tháp điện gió (3453/QĐ-BCT) theo file nguồn.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 8502.31 | Chạy bằng sức gió | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (2) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8502.31.10 PVTM | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện khác: / - - Chạy bằng sức gió: / - - - Công suất không quá 10.000 kVA | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 8502.31.20 PVTM | Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay / - Tổ máy phát điện khác: / - - Chạy bằng sức gió: / - - - Công suất trên 10.000 kVA | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) | Khuyến cáo |