Kết cấu thép · Thép hình

Thép góc (thép L)

Tên: Thép góc (thép L) · Angle steel (L-section) ADVISORY

Thép hình chữ L cán nóng.

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
7216.21Hình chữ L, cao < 80 mmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7216.40Hình chữ L hoặc T, cao ≥ 80 mmCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (4) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
7216.21.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7216.21.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao dưới 80 mm: / - - Hình chữ L: / - - - Loại khác 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7216.40.10 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7216.40.90 Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Hình chữ L hoặc chữ T, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn, có chiều cao từ 80 mm trở lên: / - - Loại khác 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo