Kết cấu thép · Thép hình

Thép dẹt (flat bar)

Tên: Thép dẹt (flat bar) · Flat bar ADVISORY

Thanh thép mặt cắt chữ nhật cán nóng hoặc thép băng hẹp.

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
7214.91Thanh cán nóng mặt cắt chữ nhật (trừ hình vuông)Trung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7211.14Cán phẳng rộng < 600 mm, chiều dày ≥ 4,75 mmTrung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)
7211.13Cán ở 4 mặt (universal plates)ThấpChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (19) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
7211.13.12 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.13 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.14 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.19 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.92 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.93 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.13.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Được cán 4 mặt hoặc ở dạng khuôn hộp kín, có chiều rộng trên 150 mm và chiều dày không dưới 4 mm, không ở dạng cuộn và không có hình dập nổi: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.14 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng lượn sóng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.15 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng cuộn để cán lại (SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.16 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.17 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.19 PVTM Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.94 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng đai và dải(SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.95 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Tấm phổ dụng (SEN) 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7211.14.99 Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim cán phẳng, có chiều rộng dưới 600mm, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Loại khác, chiều dày từ 4,75 mm trở lên: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7214.91.11 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,38% trở lên và hàm lượng mangan dưới 1,15% tính theo khối lượng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7214.91.12 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,17% đến 0,46% và hàm lượng mangan từ 1,2% đến dưới 1,65% tính theo khối lượng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7214.91.19 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Loại khác 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7214.91.20 Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Loại khác: / - - Mặt cắt ngang hình chữ nhật (trừ hình vuông): / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo