Kết cấu thép · Thép ống & hộp
Ống tròn kết cấu (CHS)
Tên: Ống tròn kết cấu (CHS) · Circular hollow sections (CHS) ADVISORY
Ống thép mặt cắt tròn hàn hoặc đúc dùng cho kết cấu.
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7306.30 | Ống hàn mặt cắt tròn, thép không hợp kim | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7305.19 | Ống hàn đường kính ngoài > 406,4 mm | Trung bình | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7304.19 | Ống đúc liền | Trung bình | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (13) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7304.19.00 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác | 5% | 0% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7305.19.10 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7305.19.90 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm / - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.11 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.19 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dùng cho nồi hơi: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.21 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.29 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.30 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.41 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: / - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.49 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi: / - - - Loại khác | 7,5% | 5% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.91 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.92 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7306.30.99 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |