Kết cấu thép · Thép ống & hộp

Thép hộp chữ nhật (RHS)

Tên: Thép hộp chữ nhật (RHS) · Rectangular hollow sections (RHS) ADVISORY

Ống thép hàn mặt cắt chữ nhật.

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
7306.61Mặt cắt vuông hoặc chữ nhật, hànCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (2) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
7306.61.10 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: / - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo
7306.61.90 Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) / - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: / - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: / - - - Loại khác 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức) Khuyến cáo