Dệt may · Sợi & vải

Vải dệt kim

Tên: Vải dệt kim · Knitted fabrics ADVISORY

Vải dệt kim

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
6006Vải dệt kim hoặc móc khácTrung bìnhChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (24) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
6006.10.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.21.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.22.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Đã nhuộm 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.23.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.24.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ bông: / - - Đã in 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.31.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.31.20 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.31.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.32.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.32.20 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.32.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã nhuộm: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.33.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.33.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.34.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã in: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.34.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ sợi tổng hợp: / - - Đã in: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.41.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.41.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.42.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã nhuộm: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.42.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã nhuộm: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.43.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.43.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Từ các sợi có các màu khác nhau: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.44.10 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã in: / - - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su) 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.44.90 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Từ xơ tái tạo: / - - Đã in: / - - - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
6006.90.00 Vải dệt kim hoặc móc khác / - Loại khác 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo