Khung pháp lý & tiêu chuẩn xuất nhập khẩu
Văn bản & tiêu chuẩn quốc tế
WTO, WCO, CISG, Incoterms, UCP 600, ISPM 15, hệ thống quản lý ISO và tiêu chuẩn kết cấu thép, hàn, chống ăn mòn – giới thiệu, ý nghĩa với doanh nghiệp xuất nhập khẩu, liên kết chính thức và văn bản PDF (khi được phép đăng).
Khung pháp lý thương mại quốc tế (WTO) (6)
Hiệp định Marrakesh thành lập WTO và GATT 1994
Nền tảng của hệ thống thương mại đa phương: đối xử tối huệ quốc (MFN), đối xử quốc gia, ràng buộc thuế quan, minh bạch, ngoại lệ và cơ chế giải quyết tranh chấp.
WTO TFAWTOHiệp định Tạo thuận lợi thương mại (TFA)
Cam kết đơn giản hóa, minh bạch thủ tục xuất nhập khẩu: xác định trước, một cửa, doanh nghiệp ưu tiên (AEO), giải phóng hàng trước khi xác định thuế, quản lý rủi ro. Có hiệu lực t…
WTO Customs ValuationWTOHiệp định Trị giá hải quan (Điều VII GATT)
Sáu phương pháp xác định trị giá tính thuế, ưu tiên trị giá giao dịch; các khoản điều chỉnh cộng/trừ (phí bản quyền, hỗ trợ, vận tải, bảo hiểm…).
WTO Rules of OriginWTOHiệp định Quy tắc xuất xứ
Nguyên tắc chung cho quy tắc xuất xứ không ưu đãi; xuất xứ ưu đãi được quy định riêng trong từng FTA.
WTO TBT & SPSWTOHiệp định về Hàng rào kỹ thuật (TBT) và Kiểm dịch động thực vật (SPS)
Quy tắc về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, đánh giá sự phù hợp và biện pháp an toàn thực phẩm, kiểm dịch – phải minh bạch, không phân biệt đối xử, dựa trên tiêu chuẩn quốc tế.
WTO ADA / SCM / SafeguardsWTOCác hiệp định Chống bán phá giá, Trợ cấp và Tự vệ
Điều kiện, thủ tục điều tra và áp dụng thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, biện pháp tự vệ.
Hải quan & tạo thuận lợi thương mại (WCO) (3)
Công ước quốc tế về Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS)
Danh mục 6 số dùng chung toàn cầu, 6 quy tắc tổng quát giải thích, chú giải phần, chương; được cập nhật định kỳ (HS 2022 đang áp dụng).
Revised Kyoto ConventionWCOCông ước Kyoto sửa đổi về đơn giản hóa và hài hòa thủ tục hải quan
Chuẩn mực về thủ tục hải quan hiện đại: khai báo điện tử, quản lý rủi ro, kiểm tra sau thông quan, các chế độ tạm quản, kho ngoại quan, gia công…
WCO SAFE FrameworkWCOKhung tiêu chuẩn SAFE bảo đảm an ninh và tạo thuận lợi thương mại toàn cầu
Chuẩn mực về thông tin hàng hóa trước khi đến, quản lý rủi ro, chương trình Doanh nghiệp được ưu tiên (AEO) và công nhận lẫn nhau.
Hợp đồng, thanh toán & điều kiện giao hàng (3)
Công ước Liên Hợp Quốc về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế (CISG)
Quy tắc về giao kết hợp đồng, nghĩa vụ người bán – người mua, chuyển rủi ro, vi phạm cơ bản, bồi thường thiệt hại trong mua bán hàng hóa quốc tế.
Incoterms® 2020ICCĐiều kiện thương mại quốc tế Incoterms® 2020
11 điều kiện (EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP; FAS, FOB, CFR, CIF) phân chia chi phí, rủi ro, thủ tục giữa người bán và người mua.
UCP 600ICCQuy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ (UCP 600)
Quy tắc cho thư tín dụng (L/C): nghĩa vụ ngân hàng, kiểm tra chứng từ, chứng từ vận tải, bảo hiểm, thời hạn xuất trình.
Vận tải, đóng gói & an toàn chuỗi cung ứng (4)
ISPM 15 – Quy định vật liệu đóng gói bằng gỗ trong thương mại quốc tế
Pallet, kiện gỗ, chèn lót phải được xử lý (nhiệt HT hoặc xông hơi được phép) và đóng dấu IPPC trước khi xuất khẩu.
SOLAS VGMIMOSOLAS – Xác nhận khối lượng toàn bộ container (VGM)
Người gửi hàng phải xác nhận khối lượng container trước khi xếp lên tàu (áp dụng từ 01/7/2016).
CTU CodeIMO / ILO / UNECEBộ quy tắc thực hành đóng hàng vào đơn vị vận tải (CTU Code)
Hướng dẫn chằng buộc, phân bố tải trọng, đóng hàng an toàn trong container, flat rack, xe tải.
ISO 28000ISOISO 28000 – Hệ thống quản lý an ninh chuỗi cung ứng
Yêu cầu hệ thống quản lý rủi ro an ninh trong chuỗi cung ứng; hỗ trợ chương trình AEO.
Hệ thống quản lý (ISO) (3)
ISO 9001:2015 – Hệ thống quản lý chất lượng
Yêu cầu hệ thống quản lý chất lượng dựa trên tiếp cận quá trình và tư duy rủi ro.
ISO 14001:2015ISOISO 14001:2015 – Hệ thống quản lý môi trường
Yêu cầu quản lý khía cạnh môi trường, tuân thủ pháp luật, cải tiến liên tục.
ISO 45001:2018ISOISO 45001:2018 – Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp
Yêu cầu quản lý an toàn lao động, nhận diện mối nguy, kiểm soát rủi ro.
Kết cấu thép, hàn & chống ăn mòn (5)
ISO 3834-2 – Yêu cầu chất lượng hàn nóng chảy kim loại (toàn diện)
Yêu cầu chất lượng cho xưởng hàn: nhân sự giám sát hàn, quy trình hàn, kiểm tra, truy xuất, hiệu chuẩn thiết bị.
EN 1090-1 / EN 1090-2CENEN 1090 – Thi công kết cấu thép và nhôm; đánh giá sự phù hợp (CE)
EN 1090-1: đánh giá sự phù hợp và ghi nhãn CE cấu kiện kết cấu; EN 1090-2: yêu cầu kỹ thuật thi công kết cấu thép theo cấp thi công EXC1–EXC4.
EN 10204CENEN 10204 – Các loại tài liệu kiểm tra sản phẩm kim loại
Phân loại chứng chỉ vật liệu 2.1, 2.2, 3.1, 3.2 (mill test certificate).
AISC 360AISCAISC 360 – Tiêu chuẩn thiết kế công trình kết cấu thép (Hoa Kỳ)
Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép tại Hoa Kỳ (LRFD/ASD); đi kèm AISC 303 – Quy tắc thực hành tiêu chuẩn.
AWS D1.1/D1.1MAWSAWS D1.1 – Quy phạm hàn kết cấu thép
Yêu cầu thiết kế mối hàn, chứng nhận quy trình (WPS/PQR), chứng chỉ thợ hàn, kiểm tra mối hàn cho kết cấu thép.
Chỉ đính kèm văn bản được phép công bố lại (ví dụ văn bản pháp lý WTO, UNCITRAL). Với tiêu chuẩn có bản quyền, website hiển thị phần giới thiệu và liên kết tới nhà phát hành.