Chương 01 · Động vật sống
0105.94
Gà thuộc loài Gallus domesticus:
Live poultry, that is to say, fowls of the species Gallus domesticus, ducks, geese, turkeys and guinea fowls / - Other: / - - Fowls of the species Gallus domesticus:
5 dòng thuế thuộc 0105.94
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0105.94.10 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọi | kg/con | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.41 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Gà chọi: / - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.49 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Gà chọi: / - - - - Loại khác | kg/con | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.91 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khác: / - - - - Khối lượng không quá 2 kg | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0105.94.99 | Gia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi / - Loại khác: / - - Gà thuộc loài Gallus domesticus: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg/con | 15% | 10% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |