Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
0207.60
Của gà lôi:
Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen / - Of guinea fowls:
4 dòng thuế thuộc 0207.60
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0207.60.10 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.20 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | kg | 60% | 40% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.30 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0207.60.40 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |