Chương 02 · Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

0207.60

Của gà lôi:

Meat and edible offal, of the poultry of heading 01.05, fresh, chilled or frozen / - Of guinea fowls:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 192 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0207.60

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0207.60.10Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhkg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.20Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Chưa chặt mảnh, đông lạnhkg 60% 40% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.30Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhkg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0207.60.40Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh / - Của gà lôi: / - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnhkg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)