Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
0305.20
Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối:
Fish, dried, salted or in brine; smoked fish, whether or not cooked before or during the smoking process / - Livers, roes and milt of fish, dried, smoked, salted or in brine:
2 dòng thuế thuộc 0305.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0305.20.10 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: / - - Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0305.20.90 | Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |