Chương 03 · Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác

0307.31

Sống, tươi hoặc ướp lạnh:

Molluscs, whether in shell or not, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked molluscs, whether in shell or not, whether or not cooked before or during the smoking process / - Mussels (Mytilus spp., Perna spp.): / - - Live, fresh or chilled:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 682 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0307.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0307.31.10Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): / - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - - Sốngkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0307.31.20Động vật thân mềm, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thân mềm hun khói, đã hoặc chưa bóc mai, vỏ, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói / - Vẹm (Mytilus spp., Perna spp.): / - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: / - - - Tươi hoặc ướp lạnhkg 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)