Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0401.40
Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
Milk and cream, not concentrated nor containing added sugar or other sweetening matter / - Of a fat content, by weight, exceeding 6% but not exceeding 10%:
3 dòng thuế thuộc 0401.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0401.40.10 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Sữa dạng lỏng | kg/lít | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0401.40.20 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Sữa dạng đông lạnh | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0401.40.90 | Sữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác / - Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |