Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
0407.19
Loại khác:
Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked / - Fertilised eggs for incubation: / - - Other:
4 dòng thuế thuộc 0407.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0407.19.11 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Của vịt, ngan: / - - - - Để nhân giống | quả/kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0407.19.19 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Của vịt, ngan: / - - - - Loại khác | quả/kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0407.19.91 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Để nhân giống | quả/kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0407.19.99 | Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | quả/kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |