Chương 04 · Sản phẩm bơ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

0407.19

Loại khác:

Birds’ eggs, in shell, fresh, preserved or cooked / - Fertilised eggs for incubation: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 893 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0407.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0407.19.11Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Của vịt, ngan: / - - - - Để nhân giốngquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19.19Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Của vịt, ngan: / - - - - Loại khácquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19.91Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Để nhân giốngquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0407.19.99Trứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín / - Trứng đã thụ tinh để ấp: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khácquả/kg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)