Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0711.20
Ôliu:
Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption / - Olives:
2 dòng thuế thuộc 0711.20
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0711.20.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Ôliu: / - - Đã bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.20.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Ôliu: / - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |